// Nguyên công · phím F
Phay mặt
Phay phẳng mặt trên của phôi.
Dùng cho: Phay phẳng tấm gỗ thô, phay phẳng mặt bàn (tấm lót bàn), hoặc phay phôi về đúng độ dày.
Dao: Dao phay ngón đầu bằng lớn nhất hoặc dao phay mặt.
Thông số
| Thông số | Tác dụng | Mặc định |
|---|---|---|
| Chiều sâu | Bóc bao nhiêu khỏi mặt trên. | 0,5 mm |
| Chiều sâu lớp cắt | Chiều sâu mỗi lớp cắt. | 0,5 mm |
| Bước ngang | Bước dịch ngang, tính theo % đường kính dao. | 70% |
| Kiểu chạy dao | Zigzag hoặc theo biên. | Zigzag |
Mọi nguyên công còn có: Dao, Đưa vào G-code, Độ cao an toàn riêng, Chiều sâu bắt đầu, Tưới nguội, xem Độ cao và chiều sâu. Trong app, rê chuột lên dấu (i) cạnh mỗi thông số để đọc cùng lời giải thích.
Mẹo
- Phay mặt phủ toàn bộ phôi; trên tấm đã nesting thì nó bị tắt (nếu không sẽ phay cả tấm).