// Tài liệu
Nguyên công
Nguyên công biến các hình thành đường chạy dao. Bấm vào một hình trên bản vẽ, rồi chọn nguyên công trong Thêm nguyên công (hoặc nhấn phím tắt của nó). Tìm thấy trong bản vẽ gợi ý nguyên công cho những gì MillPath nhận ra.
| Nguyên công | Phím | Dùng cho |
|---|---|---|
| Phay biên dạng | C | Cắt dọc theo một đường bao: quanh chi tiết để cắt rời, bên trong một lỗ hoặc ngay trên đường. |
| Phay hốc | P | Phay sạch vùng bên trong đường bao đến một chiều sâu, chừa lại đảo ở chỗ có hình bên trong. |
| Phay thô thích ứng | A | Phay thô với lượng ăn dao ngang nhỏ, không đổi, và dùng hết chiều dài lưỡi cắt theo chiều sâu. |
| Phay phần còn lại | R | Chỉ phay phần mà dao lớn hơn để lại, thường là ở các góc. |
| Khoan | D | Khoan lỗ tại tâm các đường tròn, dùng chu trình khoan nếu bộ điều khiển có. |
| Phay lỗ xoắn ốc | B | Phay lỗ tròn lớn hơn dao bằng đường chạy dao xoắn ốc. |
| Phay ren | T | Phay ren trong hoặc ren ngoài bằng dao phay ren chạy theo đường xoắn ốc. |
| Vát mép | H | Vát hoặc bo cạnh bằng dao vát mép, dao V hoặc dao bo cạnh. |
| Khắc | E | Chạy theo đường nét và chữ nét đơn ở một chiều sâu cố định. |
| Khắc V | K | Khắc chữ và hình viền bằng dao V, sâu ở chỗ nét rộng và nông ở chỗ nét hẹp. |
| Phay mặt | F | Phay phẳng mặt trên của phôi. |
| Lăng trụ | J | Hình nổi vát cạnh: mặt dốc đi lên từ đường bao theo góc của dao V đến một sống hoặc đến mặt trên. |
| Vân bề mặt | U | Các hàng nét ngắn ăn vào rồi nhấc ra khỏi vật liệu, như bề mặt đục tay. |
| Khắc V ảnh | G | Một bức ảnh thành các rãnh V: sâu hơn (rộng hơn) ở chỗ tối hơn. |
| Cắt | X | Cắt đứt dọc theo đường bao bằng mỏ cắt plasma hoặc laser (cắt plasma, cắt laser): bù kerf, xuyên thủng, đường vào dao và các quy tắc mà plasma cần. |
| Đánh dấu | M | Đánh dấu đường nét, chữ và đường bao đúng như bản vẽ, trước mọi đường cắt, trên máy plasma hoặc laser. |
| Khắc tô đầy | L | Dùng laser đốt phần bên trong các đường bao kín bằng các đường song song sát nhau: chữ đặc, logo, bảng tên. |
| Khắc ảnh | I | Dùng laser đốt ảnh chụp hoặc hình vẽ theo từng hàng: điểm dithering, công suất thang xám hoặc đen trắng. |
| Phay thô 3D | Y | Beta: phay bỏ phôi quanh mô hình 3D đã nhập theo từng mức Z, chừa lại lượng dư trên mô hình. |
| Phay tinh 3D | Q | Beta: phay tinh mô hình sau khi phay thô: lượt song song, theo mực Z quanh thành dốc, dốc và thoải, vùng phẳng, hoặc vét góc dọc các góc trong. |
Phay thô thích ứng, Phay phần còn lại, Phay lỗ xoắn ốc và Phay ren nằm trong mục Khác của danh sách nguyên công. Cắt và Đánh dấu chỉ hiện với máy cắt plasma và laser; Phay thô 3D hiện sau khi bạn nhập một mô hình 3D.